Sikafloor 264 SL-7032/7035/6011 – Sơn lót và sơn phủ hoàn thiện Epoxy 2 thành phần

Sikafloor 264 SL-7032/7035/6011 – Hệ thống sơn lót và sơn phủ hoàn thiện epoxy 2 thành phần

2.388.000 

Sikafloor®-264 HC Hệ thống sơn lót và sơn phủ hoàn thiện epoxy 2 thành phần

Sikafloor®-264 HC là sản sản phẩm sơn gốc nhựa epoxy 2 thành phần, không dung môi, có màu, đạt hiệu quả kinh tế.

  • Kháng hóa chất và va đập cao
  • Dễ thi công
  • Tiết kiệm

Ứng dụng

Lớp sơn phủ cho sàn bê tông và vữa cán nền chịu tải trọng từ thấp đến cao như kho bãi, hội trường, nhà xưởng, khu vực sửa chữa, bảo dưỡng, gara, ram dốc,..
Lớp phủ cho hệ thống rắc cát tạo nhám.

Đặc Điểm

  • Kháng hóa chất và va đập cao
  • Dễ thi công
  • Tiết kiệm
  • Không cho các chất lỏng thấm xuyên qua
  • Không có dung môi
  • Bề mặt hoàn thiện bóng láng
  • Có khả năng kháng trơn trượt
  • Chống bụi.

Quy cách đóng gói

Thành phần A7.9 kg/can
Thành phần B2.1 kg/can
Thành phần A+BBộ 10 kg
Thành phần A15.8 kg/can
Thành phần B4.2 kg/can
Thành phần A+BBộ 20 kg

Màu sắc

Thành phần ANhựa: dạng lỏng, có màu
Thành phần BChất làm cứng: dạng lỏng,          không màu

Các màu: RAL 6010, RAL 6011, RAL 6032, RAL 1013, RAL 1014, RAL 7032, RAL 7035, RAL 7038, RAL 9003, RAL 9016, RAL 9010, RAL 5015.
Màu đặc biệt tùy theo số lượng đặt hàng tối thiểu.
Dưới ánh sáng chiếu trực tiếp, màu sắc có thể thay đổi hoặc bị phai màu nhưng không ảnh hưởng đến công dụng và khả năng làm việc của lớp phủ.

Thông tin sản phẩm

Gốc hoá học

Epoxy

Hạn sử dụng

24 tháng kể từ ngày sản xuất

Điều kiện lưu trữ

Lưu trữ đúng cách trong bao bì còn nguyên, chưa mở, không bị hư hỏng ở điều kiện khô ráo, nhiệt độ từ 18 °C đến +30 °C.

Tỷ trọng

Thành phần A~ 1.64 kg/l
Thành phần B~ 1.0 kg/l
Hỗn hợp nhựa~ 1.40 kg/l

Tất cả các giá trị tỷ trọng đo ở nhiệt độ 23 °C.

Hàm lượng chất rắn theo khối lượng

100%

Hàm lượng chất rắn theo thể tích

100%

Thông tin Kỹ thuật

Độ cứng Shore D

~74 (7 ngày ở 23 °C)(ASTM D2240)

Kháng mài mòn

60 mg (CS10/1000/1000) (8 ngày ở 23 °C)(ASTM D4060-14)

Cường độ nén

~50 N/mm²(EN196-1)

Cường độ kéo khi uốn

~20 N/mm²(EN196-1)

Cường độ bám dính

> 1.5 N/mm² (phá huỷ bê tông)(ISO 4624)

Khả năng kháng nhiệt

Tiếp xúc*Nhiệt khô
Lâu dài50 °C
7 ngày80 °C
12 giờ100 °C

Tiếp xúc với nhiệt ẩm* lên đến +80 °C nhưng không thường xuyên (ví dụ vệ sinh bằng hơi nước).
* Không tiếp xúc đồng thời giữa tác nhân cơ học và hóa học.

KHÁNG HOÁ CHẤT

Kháng nhiều loại hóa chất, tham khảo bản chi tiết kháng hóa chất

Thông Số Kỹ Thuật

Tỷ lệ trộn

Thành phần A : thành phần B = 79 : 21 (theo khối lượng)

Nhiệt độ môi trường

Tối thiểu +10 °C / Tối đa +30 °C

Độ ẩm không khí tương đối

Tối đa 80%

Điểm sương

Cẩn trọng với sự ngưng tụ!
Nhiệt độ bề mặt và vật liệu chưa đông cứng phải cao hơn điểm sương ít nhất là 3°C để giảm thiểu rủi ro do sự ngưng tụ hoặc phồng dộp trên bề mặt sàn hoàn thiện.

Nhiệt độ bề mặt

Tối thiểu +10 °C / Tối đa +30 °C

Độ ẩm bề mặt

< 4 °C
Phương pháp kiểm tra: máy đo Sika® Tramex Meter, phương pháp đo CM, hoặc phương pháp sấy.
Độ ẩm không tăng theo ASTM (tấm Polyethylene).

Thời gian thi công

Nhiệt độThời gian
10 °C~ 50 phút
20 °C~ 25 phút
30 °C~ 15 phút

Thời gian bảo dưỡng

Trước khi thi công Sikafloor®-264 HC lên trên Sikafloor®-161 HC cho phép:

Nhiệt độ sànThời gian tối thiểuThời gian tối đa
10 °C24 giờ3 ngày
20 °C12 giờ2 ngày
30 °C8 giờ1 ngày

Trước khi thi công Sikafloor®-264 HC lên trên Sikafloor®-263 SL HC cho phép:

Nhiệt độ sànThời gian tối thiểuThời gian tối đa
10 °C30 giờ3 ngày
20 °C24 giờ2 ngày
30 °C16 giờ1 ngày

Thời gian trên là tương đối và sẽ bị ảnh hưởng khi thay đổi các điều kiện xung quanh đặc biệt là nhiệt độ và độ ẩm tương đối.

Sản phẩm hoàn thiện

Nhiệt độĐi bộTải trọng nhẹKhô cứng hoàn toàn
+10 °C~ 72 giờ~ 6 ngày~ 10 ngày
+20 °C~ 24 giờ~ 4 ngày~ 7 ngày
+30 °C~ 18 giờ~ 2 ngày~ 5 ngày

Thời gian trên là tương đối và sẽ bị ảnh hưởng khi thay đổi các điều kiện xung quanh.

Tiêu Thụ

Định mức

Hệ thống phủSản phẩmĐịnh mức
Lớp kết nốiSikafloor®-161 HC0.3–0.55 kg/m²
Lớp làm phẳng (tuỳ chọn)Vữa tự san phẳng Sikafloor®-161 HCTham khảo tài liệu kỹ thuật Sikafloor®-161 HC
Lớp sơn phủ2 x Sikafloor®-264 HC0.25–0.3 kg/m² cho mỗi lớp
Hệ thống nhámSản phẩmĐịnh mức
Hệ thống nhám 4 mmSikafloor®-263 SL HC trộn với Quartz sand
(0.1–0.3 mm) với tỉ lệ 1:1 theo khối lượng + quartz sand (0.4–0.7 mm) rắc phủ tạo nhám + Lớp phủ Sikafloor®-264 HC
2.0 kg/m²

2.0 kg/m²

 

~ 6.0 kg/m²

~ 0.7 kg/m²

Ghi chú: định mức trên chỉ là lý thuyết và không bao gồm phần vật liệu thêm vào do độ rỗng bề mặt, hình dạng và độ bằng phẳng bề mặt cũng như các hao phí khác.

Hướng Dẫn Thi Công

TRỘN

Thời gian trộn

Trước khi trộn, khấy đều thành phần A. Khi cho hết thành phần B vào thành phần A tiếp tục trộn trong 3 phút cho đến khi đạt được hỗn hợp đồng nhất.
Đổ hỗn hợp sang một thùng sạch khác và tiếp tục trộn để đảm bảo đạt được hỗn hợp đồng nhất.
Không trộn quá lâu để giảm hiện tượng cuốn khí.
Dụng cụ trộn

Sikafloor®-264 HC phải được trộn bằng bằng cần trộn điện tốc độ thấp (300-400 vòng/phút) hoặc dụng cụ trộn thích hợp khác.

THI CÔNG

Kiểm tra độ ẩm bề mặt, độ ẩm tương đối, điểm sương trước khi thi công. Nếu độ ẩm bề mặt lớn hơn 4% thì phải thi công hệ thống Sikafloor® Epocem® như là hệ thống ngăn ẩm tạm thời.
Làm phẳng bề mặt:
Bề mặt gồ ghề phải được làm phẳng trước. Theo đó sử dụng vữa Sikafloor®-161 HC để làm phẳng (tham khảo tài liệu kĩ thuật Sikafloor®-161 HC).
Lớp phủ:
Sikafloor®-264 HC là sản phẩm dùng làm lớp phủ hoàn thiện, có thể dùng con lăn lông ngắn để thi công (theo phương vuông góc với nhau).
Lớp trám:
Lớp trám có thể thi công bằng chổi chuyên dụng sau đó lăn lại bằng con lăn lông ngắn (theo phương vuông góc).

VỆ SINH DỤNG CỤ

Vệ sinh dụng cụ ngay lập tức sau khi dùng.
Vật liệu đã đông cứng chỉ có thể loại bỏ bằng các biện pháp cơ học.

VỆ SINH

Để giữ gìn bề mặt sàn sau khi thi công, các thành phần Sikafloor®-264 HC bị rơi vãi phải được lau sạch ngay lập tức bằng bàn chải chuyên dụng , phương pháp cơ học, phương pháp ướt, phương pháp chà mạnh, vệ sinh bằng kỹ thuật rửa chân không, sử dụng chất tẩy rửa thích hợp và sáp.

Phương án thi công Sikafloor®-264 HC – 1.2 mm – Broadcast: 

ms_floor_264_1.2mm_Broadcast_CarPark-%20VN

Phương án thi công Sikafloor®-264 HC – 3 mm – Broadcast:

ms_floor_264_3mm_Rac%20cat

Phương án thi công Sikafloor®-264 – Textured Coating/Lớp Phủ Tạo Nhám:

ms_floor_264_ExtenderT_Textured%20Coating

Phương án thi công Sikafloor®-264 – Roller Coating/Hệ Thống Phủ: 

ms_floor_264_Coating

Kg

Bộ 10Kg

Giỏ hàng